
Vào ngày 18/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa đã chính thức thông qua Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Văn bản này thiết lập khung giá đất lần đầu theo quy định mới, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026 trên phạm vi toàn tỉnh.
Chi tiết về mức giá cụ thể cho từng loại đất nông nghiệp được quy định như sau:

TẠI ĐÂY – Tra cứu chi tiết bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Khánh Hòa áp dụng từ 2026
Căn cứ Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, các chủ thể phải tuân thủ và sử dụng bảng giá đất này bao gồm:
Theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 1667/NQ-UBTVQH15 năm 2025, cơ cấu hành chính tỉnh Khánh Hòa đã có sự thay đổi lớn sau khi thực hiện sáp nhập. Kể từ ngày 01/07/2025, tỉnh chính thức có 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 48 xã, 16 phường và 01 đặc khu.
Dưới đây là bảng tổng hợp các đơn vị hành chính mới sau sáp nhập:
| STT | Đơn vị hành chính cũ | Đơn vị hành chính mới sau sáp nhập |
|---|---|---|
| 1 | Xã Cam Lập, Cam Bình, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây | Xã Nam Cam Ranh |
| 2 | Xã Ninh An, Ninh Sơn, Ninh Thọ | Xã Bắc Ninh Hòa |
| 3 | Xã Ninh Xuân, Ninh Quang, Ninh Bình | Xã Tân Định |
| 4 | Xã Ninh Lộc, Ninh Ích, Ninh Hưng, Ninh Tân | Xã Nam Ninh Hòa |
| 5 | Xã Ninh Tây, Ninh Sim | Xã Tây Ninh Hòa |
| 6 | Xã Ninh Thượng, Ninh Trung, Ninh Thân | Xã Hòa Trí |
| 7 | Xã Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Đại Lãnh | Xã Đại Lãnh |
| 8 | Xã Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Phước | Xã Tu Bông |
| 9 | Xã Vạn Bình, Vạn Thắng | Xã Vạn Thắng |
| 10 | Thị trấn Vạn Giã, xã Vạn Phú, Vạn Lương | Xã Vạn Ninh |
| 11 | Xã Xuân Sơn, Vạn Hưng | Xã Vạn Hưng |
| 12 | Thị trấn Diên Khánh, xã Diên An, Diên Toàn | Xã Diên Khánh |
| 13 | Xã Diên Thạnh, Diên Lạc, Diên Hòa | Xã Diên Lạc |
| 14 | Xã Diên Sơn, Diên Phú, Diên Điền | Xã Diên Điền |
| 15 | Xã Xuân Đồng, Diên Lâm | Xã Diên Lâm |
| 16 | Xã Diên Tân, Diên Phước, Diên Thọ | Xã Diên Thọ |
| 17 | Xã Suối Tiên, Bình Lộc, Suối Hiệp | Xã Suối Hiệp |
| 18 | Thị trấn Cam Đức, xã Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Thành Bắc và một phần các xã Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Tân, Cam An Bắc, Cam An Nam, Suối Tân | Xã Cam Lâm |
| 19 | Xã Suối Cát và một phần các xã Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân | Xã Suối Dầu |
| 20 | Xã Sơn Tân, phần còn lại của các xã Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Tân, Suối Tân | Xã Cam Hiệp |
| 21 | Xã Cam Phước Tây và phần còn lại của xã Cam An Bắc, Cam An Nam | Xã Cam An |
| 22 | Xã Khánh Bình, Khánh Đông | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
| 23 | Xã Khánh Trung, Khánh Hiệp | Xã Trung Khánh Vĩnh |
| 24 | Xã Giang Ly, Khánh Thượng, Khánh Nam | Xã Tây Khánh Vĩnh |
| 25 | Xã Cầu Bà, Khánh Thành, Liên Sang, Sơn Thái | Xã Nam Khánh Vĩnh |
| 26 | Thị trấn Khánh Vĩnh, xã Sông Cầu, Khánh Phú | Xã Khánh Vĩnh |
| 27 | Thị trấn Tô Hạp, xã Sơn Hiệp, Sơn Bình | Xã Khánh Sơn |
| 28 | Xã Sơn Lâm, Thành Sơn | Xã Tây Khánh Sơn |
| 29 | Xã Sơn Trung, Ba Cụm Bắc, Ba Cụm Nam | Xã Đông Khánh Sơn |
| 30 | Thị trấn Phước Dân, xã Phước Thuận, Phước Hải | Xã Ninh Phước |
| 31 | Xã Phước Thái, Phước Hữu | Xã Phước Hữu |
| 32 | Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Hậu | Xã Phước Hậu |
| 33 | Xã Phước Nam, Phước Ninh, Phước Minh | Xã Thuận Nam |
| 34 | Xã Phước Diêm, Cà Ná | Xã Cà Ná |
| 35 | Xã Nhị Hà, Phước Hà | Xã Phước Hà |
| 36 | Xã An Hải, Phước Dinh và một phần phường Đông Hải | Xã Phước Dinh |
| 37 | Xã Phương Hải, Tri Hải, Bắc Sơn | Xã Ninh Hải |
| 38 | Xã Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải | Xã Xuân Hải |
| 39 | Xã Nhơn Hải, Thanh Hải, Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải |
| 40 | Xã Bắc Phong, Phước Kháng, Lợi Hải | Xã Thuận Bắc |
| 41 | Xã Phước Chiến, Công Hải | Xã Công Hải |
| 42 | Thị trấn Tân Sơn, xã Quảng Sơn | Xã Ninh Sơn |
| 43 | Xã Lương Sơn, Lâm Sơn | Xã Lâm Sơn |
| 44 | Xã Ma Nới, Hòa Sơn | Xã Anh Dũng |
| 45 | Xã Phước Trung, Mỹ Sơn | Xã Mỹ Sơn |
| 46 | Xã Phước Đại, Phước Thành | Xã Bác Ái Đông |
| 47 | Xã Phước Tiến, Phước Thắng, Phước Chính | Xã Bác Ái |
| 48 | Xã Phước Hòa, Phước Tân, Phước Bình | Xã Bác Ái Tây |
| 49 | Phường Vạn Thạnh, Lộc Thọ, Vĩnh Nguyên, Tân Tiến, Phước Hòa | Phường Nha Trang |
| 50 | Phường Vĩnh Hòa, Vĩnh Hải, Vĩnh Phước, Vĩnh Thọ, xã Vĩnh Lương, Vĩnh Phương | Phường Bắc Nha Trang |
| 51 | Phường Ngọc Hiệp, Phương Sài và xã Vĩnh Ngọc, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Trung | Phường Tây Nha Trang |
| 52 | Phường Phước Hải, Phước Long, Vĩnh Trường, xã Vĩnh Thái, Phước Đồng | Phường Nam Nha Trang |
| 53 | Phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc và xã Cam Thành Nam | Phường Bắc Cam Ranh |
| 54 | Phường Cam Phú, Cam Lộc, Cam Phúc Nam | Phường Cam Ranh |
| 55 | Phường Cam Thuận, Cam Lợi, Cam Linh | Phường Cam Linh |
| 56 | Phường Ba Ngòi và xã Cam Phước Đông | Phường Ba Ngòi |
| 57 | Phường Ninh Hiệp, Ninh Đa, xã Ninh Đông, Ninh Phụng | Phường Ninh Hòa |
| 58 | Phường Ninh Diêm, Ninh Hải, Ninh Thủy và xã Ninh Phước | Phường Đông Ninh Hòa |
| 59 | Phường Ninh Giang, Ninh Hà và xã Ninh Phú | Phường Hòa Thắng |
| 60 | Phường Kinh Dinh, Phủ Hà, Đài Sơn, Đạo Long | Phường Phan Rang |
| 61 | Phường Mỹ Bình, Mỹ Đông, Mỹ Hải và phần còn lại phường Đông Hải | Phường Đông Hải |
| 62 | Phường Văn Hải và thị trấn Khánh Hải | Phường Ninh Chử |
| 63 | Phường Phước Mỹ, Bảo An và xã Thành Hải | Phường Bảo An |
| 64 | Phường Đô Vinh và xã Nhơn Sơn | Phường Đô Vinh |
| 65 | Thị trấn Trường Sa, xã Song Tử Tây, Sinh Tồn | Đặc khu Trường Sa |