

Ngày 30/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa X, tại Kỳ họp chuyên đề lần thứ 8, đã chính thức thông qua Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh. Văn bản này thiết lập khung giá đất mới, có hiệu lực thi hành và bắt đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Phụ lục chi tiết về giá đất thổ cư (đất ở) tại đô thị và nông thôn được ban hành kèm theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND, thay thế cho các quy định cũ nhằm phù hợp với biến động thị trường và định hướng phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.
Dưới đây là hình ảnh trích dẫn bảng giá đất thổ cư tỉnh Lâm Đồng áp dụng cho giai đoạn mới:

Quý khách hàng có thể tra cứu toàn văn nội dung: TẠI ĐÂY
Căn cứ theo Điều 2 Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND, các nhóm đối tượng sau đây có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng bảng giá đất mới:
Bảng giá đất 2026 được xây dựng dựa trên cấu trúc hành chính mới theo Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã đã làm thay đổi tên gọi và địa giới của nhiều khu vực.
Danh sách 124 xã, phường sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính:
| STT | Các đơn vị hành chính cũ (trước sáp nhập) | Tên đơn vị hành chính mới (từ 2025) |
| 1 | Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais | Lạc Dương |
| 2 | Thạnh Mỹ, Đạ Ròn, Tu Tra | Đơn Dương |
| 3 | Lạc Lâm, Ka Đô | Ka Đô |
| 4 | Ka Đơn, Quảng Lập | Quảng Lập |
| 5 | D’Ran, Lạc Xuân | D’Ran |
| 6 | Hiệp An, Liên Hiệp, Hiệp Thạnh | Hiệp Thạnh |
| 7 | Liên Nghĩa, Phú Hội | Đức Trọng |
| 8 | Tân Thành (Đức Trọng), N’Thôn Hạ, Tân Hội | Tân Hội |
| 9 | Ninh Loan, Đà Loan, Tà Hine | Tà Hine |
| 10 | Đa Quyn, Tà Năng | Tà Năng |
| 11 | Bình Thạnh (Đức Trọng), Tân Văn, Đinh Văn | Đinh Văn Lâm Hà |
| 12 | Phú Sơn, Đạ Đờn | Phú Sơn Lâm Hà |
| 13 | Nam Hà, Phi Tô | Nam Hà Lâm Hà |
| 14 | Nam Ban, Đông Thanh, Mê Linh, Gia Lâm | Nam Ban Lâm Hà |
| 15 | Tân Hà (Lâm Hà), Hoài Đức, Đan Phượng, Liên Hà | Tân Hà Lâm Hà |
| 16 | Phúc Thọ, Tân Thanh | Phúc Thọ Lâm Hà |
| 17 | Phi Liêng, Đạ K’Nàng | Đam Rông 1 |
| 18 | Rô Men, Liêng Srônh | Đam Rông 2 |
| 19 | Đạ Rsal, Đạ M’Rông | Đam Rông 3 |
| 20 | Đạ Tông, Đạ Long, Đưng K’Nớ | Đam Rông 4 |
| 21 | Di Linh, Liên Đầm, Tân Châu, Gung Ré | Di Linh |
| 22 | Đinh Trang Hòa, Hòa Trung, Hòa Ninh | Hòa Ninh |
| 23 | Hòa Nam, Hòa Bắc | Hòa Bắc |
| 24 | Tân Lâm, Tân Thượng, Đinh Trang Thượng | Đinh Trang Thượng |
| 25 | Đinh Lạc, Tân Nghĩa, Bảo Thuận | Bảo Thuận |
| 26 | Gia Bắc, Sơn Điền | Sơn Điền |
| 27 | Tam Bố, Gia Hiệp | Gia Hiệp |
| 28 | Lộc Thắng, Lộc Quảng, Lộc Ngãi | Bảo Lâm 1 |
| 29 | Lộc An, Lộc Đức, Tân Lạc | Bảo Lâm 2 |
| 30 | Lộc Thành, Lộc Nam | Bảo Lâm 3 |
| 31 | Lộc Phú, Lộc Lâm, B’Lá | Bảo Lâm 4 |
| 32 | Lộc Bảo, Lộc Bắc | Bảo Lâm 5 |
| 33 | Mađaguôi (thị trấn + xã), Đạ Oai | Đạ Huoai |
| 34 | Đạ M’ri, Hà Lâm | Đạ Huoai 2 |
| 35 | Đạ Tẻh, An Nhơn, Đạ Lây | Đạ Tẻh |
| 36 | Quảng Trị, Đạ Pal, Đạ Kho | Đạ Tẻh 2 |
| 37 | Mỹ Đức, Quốc Oai | Đạ Tẻh 3 |
| 38 | Cát Tiên, Nam Ninh, Quảng Ngãi | Cát Tiên |
| 39 | Phước Cát, Phước Cát 2, Đức Phổ | Cát Tiên 2 |
| 40 | Gia Viễn, Tiên Hoàng, Đồng Nai Thượng | Cát Tiên 3 |
| 41 | Vĩnh Tân, Vĩnh Hảo | Vĩnh Hảo |
| 42 | Liên Hương, Bình Thạnh (Tuy Phong), Phước Thể, Phú Lạc | Liên Hương |
| 43 | Phan Dũng, một phần Phong Phú | Tuy Phong |
| 44 | Phan Rí Cửa, Chí Công, Hòa Minh, phần còn lại của Phong Phú | Phan Rí Cửa |
| 45 | Chợ Lầu, Phan Hòa, Phan Hiệp, Phan Rí Thành | Bắc Bình |
| 46 | Phan Thanh, Hồng Thái, một phần Hòa Thắng | Hồng Thái |
| 47 | Bình An, Phan Điền, Hải Ninh | Hải Ninh |
| 48 | Phan Lâm, Phan Sơn | Phan Sơn |
| 49 | Phan Tiến, Bình Tân, Sông Lũy | Sông Lũy |
| 50 | Lương Sơn, Sông Bình | Lương Sơn |
| 51 | Hồng Phong, phần còn lại của Hòa Thắng | Hòa Thắng |
| 52 | Đông Tiến, Đông Giang | Đông Giang |
| 53 | Đa Mi, La Dạ | La Dạ |
| 54 | Thuận Hòa, Hàm Trí, Hàm Phú | Hàm Thuận Bắc |
| 55 | Ma Lâm, Thuận Minh, Hàm Đức | Hàm Thuận |
| 56 | Hồng Liêm, Hồng Sơn | Hồng Sơn |
| 57 | Hàm Chính, Hàm Liêm | Hàm Liêm |
| 58 | Tiến Lợi, Hàm Mỹ | Tuyên Quang |
| 59 | Mỹ Thạnh, Hàm Cần, Hàm Thạnh | Hàm Thạnh |
| 60 | Mương Mán, Hàm Cường, Hàm Kiệm | Hàm Kiệm |
| 61 | Tân Thành (Hàm Thuận Nam), Thuận Quý, Tân Thuận | Tân Thành |
| 62 | Thuận Nam, Hàm Minh | Hàm Thuận Nam |
| 63 | Sông Phan, Tân Lập | Tân Lập |
| 64 | Tân Minh, Tân Đức, Tân Phúc | Tân Minh |
| 65 | Tân Hà (Hàm Tân), Tân Xuân, Tân Nghĩa | Hàm Tân |
| 66 | Tân Thắng, Thắng Hải, Sơn Mỹ | Sơn Mỹ |
| 67 | Tân Tiến, Tân Hải | Tân Hải |
| 68 | Đức Phú, Nghị Đức | Nghị Đức |
| 69 | Măng Tố, Bắc Ruộng | Bắc Ruộng |
| 70 | Huy Khiêm, La Ngâu, Đức Bình, Đồng Kho | Đồng Kho |
| 71 | Lạc Tánh, Gia An, Đức Thuận | Tánh Linh |
| 72 | Gia Huynh, Suối Kiết | Suối Kiết |
| 73 | Mê Pu, Sùng Nhơn, Đa Kai | Nam Thành |
| 74 | Võ Xu, Nam Chính, Vũ Hòa | Đức Linh |
| 75 | Đức Tài, Đức Tín, Đức Hạnh | Hoài Đức |
| 76 | Tân Hà (Đức Linh), Đông Hà, Trà Tân | Trà Tân |
| 77 | Ea Pô, Đắk Wil | Đắk Wil |
| 78 | Đắk D’rông, Nam Dong | Nam Dong |
| 79 | Ea T’ling, Trúc Sơn, Tâm Thắng, Cư K’nia | Cư Jút |
| 80 | Đắk Lao, Thuận An | Thuận An |
| 81 | Đắk Mil, Đức Mạnh, Đức Minh | Đức Lập |
| 82 | Đắk Gằn, Đắk N’Drót, Đắk R’La | Đắk Mil |
| 83 | Nam Xuân, Long Sơn, Đắk Sắk | Đắk Sắk |
| 84 | Buôn Choáh, Đắk Sôr, Nam Đà | Nam Đà |
| 85 | Tân Thành (Krông Nô), Đắk Drô, Đắk Mâm | Krông Nô |
| 86 | Nâm N’Đir, Nâm Nung | Nâm Nung |
| 87 | Đức Xuyên, Đắk Nang, Quảng Phú | Quảng Phú |
| 88 | Đắk Môl, Đắk Hòa | Đắk Song |
| 89 | Đức An, Đắk N’Drung, Nam Bình | Đức An |
| 90 | Thuận Hà, Thuận Hạnh | Thuận Hạnh |
| 91 | Nâm N’Jang, Trường Xuân | Trường Xuân |
| 92 | Đắk Som, Đắk R’Măng | Tà Đùng |
| 93 | Đắk Plao, Quảng Khê | Quảng Khê |
| 94 | Đắk Ngo, Quảng Tân | Quảng Tân |
| 95 | Quảng Tâm, Đắk R’Tíh, Đắk Búk So | Tuy Đức |
| 96 | Kiến Đức, Đạo Nghĩa, Nghĩa Thắng, Kiến Thành | Kiến Đức |
| 97 | Nhân Đạo, Đắk Wer, Nhân Cơ | Nhân Cơ |
| 98 | Đắk Sin, Hưng Bình, Đắk Ru, Quảng Tín | Quảng Tín |
| 99 | Phường 1, 2, 3, 4, 10 (Đà Lạt) | Phường Xuân Hương – Đà Lạt |
| 100 | Phường 5, 6, Tà Nung | Phường Cam Ly – Đà Lạt |
| 101 | Phường 8, 9, 12 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt |
| 102 | Phường 11, Xuân Thọ, Xuân Trường, Trạm Hành | Phường Xuân Trường – Đà Lạt |
| 103 | Phường 7, Lạc Dương, Lát | Phường Lang Biang – Đà Lạt |
| 104 | Phường 1, Lộc Phát, Lộc Thanh (Bảo Lộc) | Phường 1 – Bảo Lộc |
| 105 | Phường 2, Lộc Tân, ĐamBri (Bảo Lộc) | Phường 2 – Bảo Lộc |
| 106 | Lộc Tiến, Lộc Châu, Đại Lào (Bảo Lộc) | Phường 3 – Bảo Lộc |
| 107 | Lộc Sơn, B’Lao, Lộc Nga (Bảo Lộc) | Phường B’Lao |
| 108 | Xuân An, Phú Long, Hàm Thắng | Phường Hàm Thắng |
| 109 | Phú Tài, Phong Nẫm, Hàm Hiệp | Phường Bình Thuận |
| 110 | Hàm Tiến, Mũi Né, Thiện Nghiệp | Phường Mũi Né |
| 111 | Thanh Hải, Phú Hài, Phú Thủy | Phường Phú Thủy |
| 112 | Phú Trinh, Lạc Đạo, Bình Hưng | Phường Phan Thiết |
| 113 | Đức Long, Tiến Thành | Phường Tiến Thành |
| 114 | Tân An, Bình Tân, Tân Thiện, Tân Bình | Phường La Gi |
| 115 | Phước Lộc, Phước Hội, Tân Phước | Phường Phước Hội |
| 116 | Quảng Thành, Nghĩa Thành, Nghĩa Đức, Đắk Ha | Phường Bắc Gia Nghĩa |
| 117 | Nghĩa Phú, Nghĩa Tân, Đắk R’Moan | Phường Nam Gia Nghĩa |
| 118 | Nghĩa Trung, Đắk Nia | Phường Đông Gia Nghĩa |
| 119 | Long Hải, Ngũ Phụng, Tam Thanh | Đặc khu Phú Quý |
| 120 | Bà Gia | Đổi tên thành Đạ Huoai 3 |
| 121 | (Giữ nguyên) | Xã Quảng Hòa |
| 122 | (Giữ nguyên) | Xã Quảng Sơn |
| 123 | (Giữ nguyên) | Xã Quảng Trực |
| 124 | (Giữ nguyên) | Xã Ninh Gia |