

Ngày 24/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, kỳ họp chuyên đề lần thứ Hai đã thông qua Nghi quyết 19/2025/NQ-HĐND về việc ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026.
Theo đó, Bảng giá đất làm muối trên địa bàn tỉnh được quy định chi tiết tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND cụ thể như sau:

Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 (được sửa đổi bởi Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024), bảng giá đất là căn cứ để tính toán các nghĩa vụ tài chính và các khoản phí trong quản lý, sử dụng đất đai, bao gồm:
Ngoài ra, theo Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 226/2025/NĐ-CP), giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn trong bảng giá đất được tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm, ngoại trừ nhóm đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức.
Thực hiện theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về Bảng danh mục và mã số đơn vị hành chính Việt Nam, mã xã phường tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập đã có sự thay đổi. Tổng số đơn vị hành chính cấp xã hiện nay là 102 đơn vị (bao gồm 88 xã và 14 phường). Dưới đây là bảng mã số chi tiết theo Mục 66 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này:
| Mã số | Tên đơn vị hành chính |
| 22015 | Phường Tuy Hòa |
| 22045 | Phường Bình Kiến |
| 22051 | Phường Sông Cầu |
| 22076 | Phường Xuân Đài |
| 22240 | Phường Phú Yên |
| 22258 | Phường Đông Hòa |
| 22261 | Phường Hòa Hiệp |
| 24121 | Phường Tân Lập |
| 24133 | Phường Buôn Ma Thuột |
| 24154 | Phường Thành Nhất |
| 24163 | Phường Tân An |
| 24169 | Phường Ea Kao |
| 24305 | Phường Buôn Hồ |
| 24340 | Phường Cư Bao |
| 22057 | Xã Xuân Lộc |
| 22060 | Xã Xuân Cảnh |
| 22075 | Xã Xuân Thọ |
| 22081 | Xã Đồng Xuân |
| 22090 | Xã Xuân Lãnh |
| 22096 | Xã Phú Mỡ |
| 22111 | Xã Xuân Phước |
| 22114 | Xã Tuy An Bắc |
| 22120 | Xã Tuy An Đông |
| 22132 | Xã Tuy An Tây |
| 22147 | Xã Ô Loan |
| 22153 | Xã Tuy An Nam |
| 22165 | Xã Sơn Hòa |
| 22171 | Xã Tây Sơn |
| 22177 | Xã Vân Hòa |
| 22192 | Xã Suối Trai |
| 22207 | Xã Sông Hinh |
| 22222 | Xã Đức Bình |
| 22225 | Xã Ea Bá |
| 22237 | Xã Ea Ly |
| 22250 | Xã Sơn Thành |
| 22255 | Xã Tây Hòa |
| 22276 | Xã Hòa Thịnh |
| 22285 | Xã Hòa Mỹ |
| 22291 | Xã Hòa Xuân |
| 22303 | Xã Phú Hòa 2 |
| 22319 | Xã Phú Hòa 1 |
| 24175 | Xã Hòa Phú |
| 24181 | Xã Ea Drăng |
| 24184 | Xã Ea H’Leo |
| 24187 | Xã Ea Hiao |
| 24193 | Xã Ea Wy |
| 24208 | Xã Ea Khăl |
| 24211 | Xã Ea Súp |
| 24214 | Xã Ia Lốp |
| 24217 | Xã Ea Rốk |
| 24221 | Xã Ia Rvê |
| 24229 | Xã Ea Bung |
| 24235 | Xã Buôn Đôn |
| 24241 | Xã Ea Wer |
| 24250 | Xã Ea Nuôl |
| 24259 | Xã Quảng Phú |
| 24265 | Xã Ea Kiết |
| 24277 | Xã Ea Tul |
| 24280 | Xã Cư M’gar |
| 24286 | Xã Ea M’Droh |
| 24301 | Xã Cuôr Đăng |
| 24310 | Xã Krông Búk |
| 24313 | Xã Cư Pơng |
| 24316 | Xã Pơng Drang |
| 24328 | Xã Ea Drông |
| 24343 | Xã Krông Năng |
| 24346 | Xã Dliê Ya |
| 24352 | Xã Tam Giang |
| 24364 | Xã Phú Xuân |
| 24373 | Xã Ea Kar |
| 24376 | Xã Ea Knốp |
| 24400 | Xã Ea Păl |
| 24403 | Xã Ea Ô |
| 24406 | Xã Cư Yang |
| 24412 | Xã M’Drắk |
| 24415 | Xã Cư Prao |
| 24433 | Xã Ea Riêng |
| 24436 | Xã Cư M’ta |
| 24444 | Xã Krông Á |
| 24445 | Xã Ea Trang |
| 24448 | Xã Krông Bông |
| 24454 | Xã Dang Kang |
| 24472 | Xã Hòa Sơn |
| 24478 | Xã Cư Pui |
| 24484 | Xã Yang Mao |
| 24490 | Xã Krông Pắc |
| 24496 | Xã Ea Kly |
| 24502 | Xã Ea Phê |
| 24505 | Xã Ea Knuếc |
| 24526 | Xã Tân Tiến |
| 24529 | Xã Vụ Bổn |
| 24538 | Xã Krông Ana |
| 24540 | Xã Ea Ning |
| 24544 | Xã Ea Ktur |
| 24559 | Xã Ea Na |
| 24561 | Xã Dray Bhăng |
| 24568 | Xã Dur Kmăl |
| 24580 | Xã Liên Sơn Lắk |
| 24595 | Xã Đắk Liêng |
| 24598 | Xã Đắk Phơi |
| 24604 | Xã Krông Nô |
| 24607 | Xã Nam Ka |