
Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, kỳ họp chuyên đề lần thứ hai đã chính thức thông qua Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
Cụ thể, chi tiết Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk áp dụng từ ngày 01/01/2026 được quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Nội dung chi tiết được thể hiện như hình ảnh dưới đây:

Quý độc giả có thể xem và tải về toàn văn Bảng giá đất trồng cây lâu năm tỉnh Đắk Lắk áp dụng từ ngày 01/01/2026 tại đường dẫn sau:
Về vấn đề phân loại đất, căn cứ quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024, đất đai được phân loại dựa trên mục đích sử dụng. Việc phân biệt nhóm đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp được quy định cụ thể như sau:
Thứ nhất, nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
Thứ hai, nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau:
Đối chiếu với quy định nêu trên, đất trồng cây lâu năm thuộc nhóm đất nông nghiệp.
Thực hiện Quyết định 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, danh mục mã số đơn vị hành chính cấp xã, phường của tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập được quy định cụ thể tại Mục 66 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Theo đó, tổng số đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk là 102 đơn vị (gồm 88 xã và 14 phường). Bảng mã số chi tiết như sau:
|
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
22015 |
Phường Tuy Hòa |
|
22045 |
Phường Bình Kiến |
|
22051 |
Phường Sông Cầu |
|
22076 |
Phường Xuân Đài |
|
22240 |
Phường Phú Yên |
|
22258 |
Phường Đông Hòa |
|
22261 |
Phường Hòa Hiệp |
|
24121 |
Phường Tân Lập |
|
24133 |
Phường Buôn Ma Thuột |
|
24154 |
Phường Thành Nhất |
|
24163 |
Phường Tân An |
|
24169 |
Phường Ea Kao |
|
24305 |
Phường Buôn Hồ |
|
24340 |
Phường Cư Bao |
|
22057 |
Xã Xuân Lộc |
|
22060 |
Xã Xuân Cảnh |
|
22075 |
Xã Xuân Thọ |
|
22081 |
Xã Đồng Xuân |
|
22090 |
Xã Xuân Lãnh |
|
22096 |
Xã Phú Mỡ |
|
22111 |
Xã Xuân Phước |
|
22114 |
Xã Tuy An Bắc |
|
22120 |
Xã Tuy An Đông |
|
22132 |
Xã Tuy An Tây |
|
22147 |
Xã Ô Loan |
|
22153 |
Xã Tuy An Nam |
|
22165 |
Xã Sơn Hòa |
|
22171 |
Xã Tây Sơn |
|
22177 |
Xã Vân Hòa |
|
22192 |
Xã Suối Trai |
|
22207 |
Xã Sông Hinh |
|
22222 |
Xã Đức Bình |
|
22225 |
Xã Ea Bá |
|
22237 |
Xã Ea Ly |
|
22250 |
Xã Sơn Thành |
|
22255 |
Xã Tây Hòa |
|
22276 |
Xã Hòa Thịnh |
|
22285 |
Xã Hòa Mỹ |
|
22291 |
Xã Hòa Xuân |
|
22303 |
Xã Phú Hòa 2 |
|
22319 |
Xã Phú Hòa 1 |
|
24175 |
Xã Hòa Phú |
|
24181 |
Xã Ea Drăng |
|
24184 |
Xã Ea H’Leo |
|
24187 |
Xã Ea Hiao |
|
24193 |
Xã Ea Wy |
|
24208 |
Xã Ea Khăl |
|
24211 |
Xã Ea Súp |
|
24214 |
Xã Ia Lốp |
|
24217 |
Xã Ea Rốk |
|
24221 |
Xã Ia Rvê |
|
24229 |
Xã Ea Bung |
|
24235 |
Xã Buôn Đôn |
|
24241 |
Xã Ea Wer |
|
24250 |
Xã Ea Nuôl |
|
24259 |
Xã Quảng Phú |
|
24265 |
Xã Ea Kiết |
|
24277 |
Xã Ea Tul |
|
24280 |
Xã Cư M’gar |
|
24286 |
Xã Ea M’Droh |
|
24301 |
Xã Cuôr Đăng |
|
24310 |
Xã Krông Búk |
|
24313 |
Xã Cư Pơng |
|
24316 |
Xã Pơng Drang |
|
24328 |
Xã Ea Drông |
|
24343 |
Xã Krông Năng |
|
24346 |
Xã Dliê Ya |
|
24352 |
Xã Tam Giang |
|
24364 |
Xã Phú Xuân |
|
24373 |
Xã Ea Kar |
|
24376 |
Xã Ea Knốp |
|
24400 |
Xã Ea Păl |
|
24403 |
Xã Ea Ô |
|
24406 |
Xã Cư Yang |
|
24412 |
Xã M’Drắk |
|
24415 |
Xã Cư Prao |
|
24433 |
Xã Ea Riêng |
|
24436 |
Xã Cư M’ta |
|
24444 |
Xã Krông Á |
|
24445 |
Xã Ea Trang |
|
24448 |
Xã Krông Bông |
|
24454 |
Xã Dang Kang |
|
24472 |
Xã Hòa Sơn |
|
24478 |
Xã Cư Pui |
|
24484 |
Xã Yang Mao |
|
24490 |
Xã Krông Pắc |
|
24496 |
Xã Ea Kly |
|
24502 |
Xã Ea Phê |
|
24505 |
Xã Ea Knuếc |
|
24526 |
Xã Tân Tiến |
|
24529 |
Xã Vụ Bổn |
|
24538 |
Xã Krông Ana |
|
24540 |
Xã Ea Ning |
|
24544 |
Xã Ea Ktur |
|
24559 |
Xã Ea Na |
|
24561 |
Xã Dray Bhăng |
|
24568 |
Xã Dur Kmăl |
|
24580 |
Xã Liên Sơn Lắk |
|
24595 |
Xã Đắk Liêng |
|
24598 |
Xã Đắk Phơi |
|
24604 |
Xã Krông Nô |
|
24607 |
Xã Nam Ka |