

Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk đã thông qua Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND vào ngày 24/12/2025 tại Kỳ họp chuyên đề lần thứ Hai, Khóa X. Văn bản này chính thức ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026.
Theo nội dung tại Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND, biểu giá đối với loại đất trồng cây hằng năm được chi tiết hóa tại Phụ lục VIII đính kèm. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để xác định nghĩa vụ tài chính, thuế và phí liên quan đến đất đai trong giai đoạn mới.

Quý khách hàng và bạn đọc có thể tham khảo trực tiếp hoặc tải tài liệu chi tiết về Bảng giá đất trồng cây hằng năm tỉnh Đắk Lắk để phục vụ công tác tra cứu:
Căn cứ theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai 2024, cơ cấu các nhóm đất được xác định rõ ràng như sau:
Như vậy, về mặt pháp lý, đất trồng cây hằng năm là một bộ phận cấu thành quan trọng của nhóm đất nông nghiệp.
Để phục vụ việc kê khai thông tin địa chính và quản lý hành chính, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg vào ngày 30/6/2025. Văn bản này cung cấp bảng mã số mới nhất cho các đơn vị hành chính sau quá trình sắp xếp, sáp nhập.
Theo Mục 66 Phụ lục II của Quyết định 19/2025/QĐ-TTg, hệ thống 102 đơn vị hành chính cấp xã (gồm 88 xã và 14 phường) của tỉnh Đắk Lắk được mã hóa cụ thể như sau:
| Mã số | Tên đơn vị hành chính |
| 22015 | Phường Tuy Hòa |
| 22045 | Phường Bình Kiến |
| 22051 | Phường Sông Cầu |
| 22076 | Phường Xuân Đài |
| 22240 | Phường Phú Yên |
| 22258 | Phường Đông Hòa |
| 22261 | Phường Hòa Hiệp |
| 24121 | Phường Tân Lập |
| 24133 | Phường Buôn Ma Thuột |
| 24154 | Phường Thành Nhất |
| 24163 | Phường Tân An |
| 24169 | Phường Ea Kao |
| 24305 | Phường Buôn Hồ |
| 24340 | Phường Cư Bao |
| 22057 | Xã Xuân Lộc |
| 22060 | Xã Xuân Cảnh |
| 22075 | Xã Xuân Thọ |
| 22081 | Xã Đồng Xuân |
| 22090 | Xã Xuân Lãnh |
| 22096 | Xã Phú Mỡ |
| 22111 | Xã Xuân Phước |
| 22114 | Xã Tuy An Bắc |
| 22120 | Xã Tuy An Đông |
| 22132 | Xã Tuy An Tây |
| 22147 | Xã Ô Loan |
| 22153 | Xã Tuy An Nam |
| 22165 | Xã Sơn Hòa |
| 22171 | Xã Tây Sơn |
| 22177 | Xã Vân Hòa |
| 22192 | Xã Suối Trai |
| 22207 | Xã Sông Hinh |
| 22222 | Xã Đức Bình |
| 22225 | Xã Ea Bá |
| 22237 | Xã Ea Ly |
| 22250 | Xã Sơn Thành |
| 22255 | Xã Tây Hòa |
| 22276 | Xã Hòa Thịnh |
| 22285 | Xã Hòa Mỹ |
| 22291 | Xã Hòa Xuân |
| 22303 | Xã Phú Hòa 2 |
| 22319 | Xã Phú Hòa 1 |
| 24175 | Xã Hòa Phú |
| 24181 | Xã Ea Drăng |
| 24184 | Xã Ea H’Leo |
| 24187 | Xã Ea Hiao |
| 24193 | Xã Ea Wy |
| 24208 | Xã Ea Khăl |
| 24211 | Xã Ea Súp |
| 24214 | Xã Ia Lốp |
| 24217 | Xã Ea Rốk |
| 24221 | Xã Ia Rvê |
| 24229 | Xã Ea Bung |
| 24235 | Xã Buôn Đôn |
| 24241 | Xã Ea Wer |
| 24250 | Xã Ea Nuôl |
| 24259 | Xã Quảng Phú |
| 24265 | Xã Ea Kiết |
| 24277 | Xã Ea Tul |
| 24280 | Xã Cư M’gar |
| 24286 | Xã Ea M’Droh |
| 24301 | Xã Cuôr Đăng |
| 24310 | Xã Krông Búk |
| 24313 | Xã Cư Pơng |
| 24316 | Xã Pơng Drang |
| 24328 | Xã Ea Drông |
| 24343 | Xã Krông Năng |
| 24346 | Xã Dliê Ya |
| 24352 | Xã Tam Giang |
| 24364 | Xã Phú Xuân |
| 24373 | Xã Ea Kar |
| 24376 | Xã Ea Knốp |
| 24400 | Xã Ea Păl |
| 24403 | Xã Ea Ô |
| 24406 | Xã Cư Yang |
| 24412 | Xã M’Drắk |
| 24415 | Xã Cư Prao |
| 24433 | Xã Ea Riêng |
| 24436 | Xã Cư M’ta |
| 24444 | Xã Krông Á |
| 24445 | Xã Ea Trang |
| 24448 | Xã Krông Bông |
| 24454 | Xã Dang Kang |
| 24472 | Xã Hòa Sơn |
| 24478 | Xã Cư Pui |
| 24484 | Xã Yang Mao |
| 24490 | Xã Krông Pắc |
| 24496 | Xã Ea Kly |
| 24502 | Xã Ea Phê |
| 24505 | Xã Ea Knuếc |
| 24526 | Xã Tân Tiến |
| 24529 | Xã Vụ Bổn |
| 24538 | Xã Krông Ana |
| 24540 | Xã Ea Ning |
| 24544 | Xã Ea Ktur |
| 24559 | Xã Ea Na |
| 24561 | Xã Dray Bhăng |
| 24568 | Xã Dur Kmăl |
| 24580 | Xã Liên Sơn Lắk |
| 24595 | Xã Đắk Liêng |
| 24598 | Xã Đắk Phơi |
| 24604 | Xã Krông Nô |
| 24607 | Xã Nam Ka |