
Ngày 25/12/2025, Hội đồng nhân dân thành phố Huế đã chính thức ban hành Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá các loại đất áp dụng từ năm 2026 trên địa bàn. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để xác định nghĩa vụ tài chính và các hoạt động quản lý đất đai trong giai đoạn mới. Tải về Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND
Hệ thống giá đất mới được chi tiết hóa tại các Phụ lục từ I đến VI đi kèm Nghị quyết. Trong đó, giá đất ở – nội dung được người dân và doanh nghiệp quan tâm nhất – được quy định cụ thể tại Phụ lục II.
| Phụ lục II: Bảng giá đất ở thành phố Huế 2026 |
Theo quy định tại Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 226/2025/NĐ-CP), việc xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
Lưu ý: Giá đất trong bảng giá đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn 70 năm (ngoại trừ một số loại đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân trong hạn mức).
Thực hiện Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã (có hiệu lực từ ngày 16/6/2025), thành phố Huế đã hoàn thiện bộ máy hành chính mới. Dưới đây là bảng tổng hợp các xã/phường sau sáp nhập và địa chỉ trụ sở làm việc theo Thông báo 237/TB-UBND: Tải về Thông báo 237/TB-UBND
|
STT |
Đơn vị trước sáp nhập |
Xã/phường mới |
Địa chỉ trụ sở hành chính |
|
1 |
Phong Thu, Phong Mỹ, Phong Xuân |
Phong Điền |
Số 31, đường Phò Trạch, phường Phong Điền |
|
2 |
Phong An, Phong Hiền, Phong Sơn |
Phong Thái |
TDP Bồ Điền, phường Phong Thái |
|
3 |
Phong Hòa, Phong Bình, Phong Chương |
Phong Dinh |
Số 168 đường Phò Trạch Đệm |
|
4 |
Phong Phú, Phong Thạnh |
Phong Phú |
TDP Nhất Tây, phường Phong Phú |
|
5 |
Phong Hải, Quảng Công, Quảng Ngạn |
Phong Quảng |
Thôn 2, phường Phong Quảng |
|
6 |
Tứ Hạ, Hương Văn, Hương Vân |
Hương Trà |
Số 107, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Hương Trà |
|
7 |
Hương Xuân, Hương Chữ, Hương Toàn |
Kim Trà |
Số 232 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà |
|
8 |
Long Hồ, Hương Long, Kim Long |
Kim Long |
Số 87 Phạm Thị Liên, phường Kim Long |
|
9 |
An Hòa, Hương Sơ, Hương An |
Hương An |
Số 143 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An |
|
10 |
Gia Hội, Phú Hậu, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Đông Ba |
Phú Xuân |
Số 394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân |
|
11 |
Thuận An, Phú Hải, Phú Thuận |
Thuận An |
Số 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An |
|
12 |
Hương Phong, Hương Vinh, Quảng Thành |
Hóa Châu |
Đường Thanh Hà, phường Hóa Châu |
|
13 |
Phú Thượng, Phú An, Phú Mỹ |
Mỹ Thượng |
Số 449 Phạm Văn Đồng, phường Mỹ Thượng |
|
14 |
Thủy Vân, Xuân Phú, Vỹ Dạ |
Vỹ Dạ |
Số 20 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ |
|
15 |
Phú Hội, Phú Nhuận, Phường Đúc, Vĩnh Ninh, Phước Vĩnh, Trường An |
Thuận Hóa |
Số 1 Lê Viết Lượng, phường Thuận Hóa |
|
16 |
An Đông, An Tây, An Cựu |
An Cựu |
Số 67A Hoàng Quốc Việt, phường An Cựu |
|
17 |
Thủy Biều, Thủy Bằng, Thủy Xuân |
Thủy Xuân |
Số 38 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân |
|
18 |
Thủy Dương, Thủy Phương, Thủy Thanh |
Thanh Thủy |
Số 555 Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Thủy |
|
19 |
Thủy Lương, Thủy Châu, Thủy Tân |
Hương Thủy |
Số 749 Nguyễn Tất Thành, phường Hương Thủy |
|
20 |
Phú Bài, Thủy Phù, Phú Sơn, Dương Hòa |
Phú Bài |
Số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài |
|
21 |
Quảng Thái, Quảng Lợi, Quảng Vinh, Quảng Phú |
Đan Điền |
Thôn Lai Trung, xã Đan Điền |
|
22 |
Sịa, Quảng Phước, Quảng An, Quảng Thọ |
Quảng Điền |
Số 1, đường Trần Quang Nợ (Sịa) |
|
23 |
Hương Bình, Bình Thành, Bình Tiến |
Bình Điền |
Số 1 đường Phú Lợi, xã Bình Điền |
|
24 |
Phú Diên, Vinh Xuân, Vinh An, Vinh Thanh |
Phú Vinh |
Thôn 3, xã Phú Vinh |
|
25 |
Phú Xuân, Phú Lương, Phú Hồ |
Phú Hồ |
Thôn Quảng Xuyên, xã Phú Hồ |
|
26 |
Phú Đa, Phú Gia, Vinh Hà |
Phú Vang |
Số 26 Đỗ Tram, xã Phú Vang |
|
27 |
Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Giang Hải, Vinh Hiền |
Vinh Lộc |
Thôn Giang Chế, xã Vinh Lộc |
|
28 |
Lộc Sơn, Lộc Bổn, Xuân Lộc |
Hưng Lộc |
Thôn La Sơn, xã Hưng Lộc |
|
29 |
Lộc Hòa, Lộc Điền, Lộc An |
Lộc An |
Thôn An Lại, xã Lộc An |
|
30 |
Phú Lộc, Lộc Trì, Lộc Bình |
Phú Lộc |
Số 134 Lý Thánh Tông, xã Phú Lộc |
|
31 |
Lăng Cô, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Lộc Thủy |
Chân Mây – Lăng Cô |
Thôn Bình An, xã Chân Mây – Lăng Cô |
|
32 |
Thượng Quảng, Thượng Long, Hương Hữu |
Long Quảng |
Thôn A Chiếu, xã Long Quảng |
|
33 |
Hương Xuân, Thượng Nhật, Hương Sơn |
Nam Đông |
Thôn Phú Thuận, xã Nam Đông |
|
34 |
Khe Tre, Hương Phú, Hương Lộc, Thượng Lộ |
Khe Tre |
189 đường Khe Tre, xã Khe Tre |
|
35 |
Hồng Thủy, Hồng Vân, Trung Sơn, Hồng Kim |
A Lưới 1 |
Thôn A Niêng – Lê Triêng 1, xã A Lưới 1 |
|
36 |
A Lưới, Hồng Bắc, Quảng Nhâm, A Ngo |
A Lưới 2 |
Số 195, đường Hồ Chí Minh, xã A Lưới 2 |
|
37 |
Sơn Thủy, Hồng Thượng, Phú Vinh, Hồng Thái |
A Lưới 3 |
Thôn Quảng Phú, xã A Lưới 3 |
|
38 |
Hương Phong, A Roàng, Đông Sơn, Lâm Đớt |
A Lưới 4 |
Thôn Chi Lanh-A Rom, xã A Lưới 4 |
|
39 |
Hương Nguyên, Hồng Hạ |
A Lưới 5 |
Thôn Pa Hy, xã A Lưới 5 |
|
40 |
Phường Dương Nổ (Không sắp xếp) |
Dương Nổ |
Tổ dân phố Mậu Tài, phường Dương Nổ |